lên ngôi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bắt đầu làm vua, chính thức trở thành vua: Hành động một người chính thức đăng quang, tiếp nhận ngôi vị hoàng đế hoặc quốc vương.
- (Nghĩa mở rộng) Đạt đến địa vị cao nhất, trở nên thống trị trong một lĩnh vực nào đó: Được dùng để ví von việc một người, một sự vật trở nên nổi bật, chiếm vị trí số một.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa đen):
- Vị hoàng tử trẻ đã chính thức lên ngôi sau khi quốc vương băng hà.
- Lễ lên ngôi của tân vương được tổ chức long trọng tại điện Thái Hòa.
Động từ (nghĩa bóng):
- Với chiến thắng này, đội tuyển đó đã chính thức lên ngôi vô địch.
- Dòng điện thoại mới đang lên ngôi trong phân khúc thị trường cao cấp.
Các cách sử dụng nâng cao
"lên ngôi báu": Cụm từ nhấn mạnh việc lên ngôi vua, lên ngôi hoàng đế.
- Sau nhiều năm chinh chiến, ông đã trở về kinh đô để lên ngôi báu.
"sự lên ngôi" (Danh từ hóa): Chỉ sự kiện, quá trình đăng quang hoặc việc đạt đến địa vị tối cao.
- Sự lên ngôi của vị minh quân đã mở ra một thời kỳ thịnh trị.
Biến thể và từ gần giống
- Đăng quang: Động từ, có nghĩa tương tự "lên ngôi", chỉ nghi lễ chính thức lên làm vua.
- Kế vị: Động từ, chỉ việc kế thừa ngôi vua, thường xảy ra trước hoặc đồng thời với hành động "lên ngôi".
- Xưng đế/Xưng vương: Động từ, chỉ việc tự tuyên bố mình là hoàng đế hoặc vua, có thể không thông qua nghi lễ chính thức như "lên ngôi".
Từ đồng nghĩa
- Làm vua: Cụm động từ, diễn đạt nghĩa tương tự nhưng thiếu tính trang trọng, long trọng của nghi lễ.
- Lên ngôi vị: Cụm từ nhấn mạnh vào việc tiếp nhận địa vị.
Thành ngữ liên quan
- "Một người lên ngôi, cả họ được nhờ": Thành ngữ nói về việc khi một người trong gia tộc đạt được địa vị cao (như làm vua), thì cả dòng họ đều được hưởng lợi, được nâng đỡ.
- "Lên ngôi xuống ngựa": Cụm từ ít dùng, có thể ám chỉ sự thay đổi quyền lực, lên xuống chức vị một cách nhanh chóng.
- Bắt đầu làm vua.